bảng xếp hạng futsal thế giới 2022

  • Thế giới
  • Đông Nam Á
  • Châu Á
  • Châu Âu
  • Nam Mỹ
  • Concacaf
  • Châu Phi
  • Châu Đại Dương

BXH Futsal Thế giới mon 11 năm 2023

Bảng xếp thứ hạng Futsal Thế giới 2023, BXH Futsal FIFA mới nhất nhất: update bảng xếp thứ hạng đá bóng Futsal FIFA Thế giới CHÍNH XÁC. BXH Futsal FIFA Thế giới tiên tiến nhất mon 11: BXH Futsal của ĐT nước ta lúc này đối với bảng xếp thứ hạng đá bóng Futsal FIFA Thế giới, Á Lục và Khu vực Đông Nam Á. So sánh BXH FIFA Futsal nước ta vs BXH FIFA của ĐTQG Thái Lan (đội tuyển). Xem BXH đá bóng Futsal Thế giới mon 11 năm 2023 tiên tiến nhất của group tuyển chọn đá bóng Futsal phái nam & phái nữ nước ta (ĐTQG Futsal phái nam và nữ).

Xem thêm: lich thi dau ban ket aff cup 2016

Bạn đang xem: bảng xếp hạng futsal thế giới 2022

BXH Futsal FIFA Thế giới 2023 (bóng đá Futsal) cũng đó là Bảng xếp thứ hạng đá bóng Thế giới: địa thế căn cứ xếp thứ hạng (XH), loại hạng những Đội tuyển chọn Quốc Gia (ĐTQG) nhập chống Thế giới CHÍNH XÁC nhất nhằm thực hiện địa thế căn cứ đánh giá, Dự kiến kết quả-tỷ số giải Futsal World Cup (WC), triệu Euro, Copa America và Vô địch Futsal Khu vực Đông Nam Á, Futsal SEA Games.

XHKV ĐTQG XH FIFA Điểm hiện nay tại Điểm trước Điểm+/- XH+/- Khu vực
1 Brazil 1 1826 1780 46 1 Nam Mỹ
2 Bồ Đào Nha 2 1761 1755 6 1 Châu Âu
3 Tây Ban Nha 3 1757 1760 3 -1 Châu Âu
4 Nga 4 1640 1649 9 1 Châu Âu
5 Argentina 5 1618 1650 32 -1 Nam Mỹ
6 Iran 6 1593 1569 24 1 Châu Á
7 Kazakhstan 7 1570 1570 0 -1 Châu Âu
8 Marốc 8 1519 1441 78 1 Châu Phi
9 Paraguay 9 1450 1450 0 1 Nam Mỹ
10 Ukraine 10 1427 1458 31 -1 Châu Âu
11 Italia 11 1419 1444 25 -2 Châu Âu
12 Colombia 12 1380 1380 0 1 Nam Mỹ
13 Nhật Bản 13 1375 1388 13 -1 Châu Á
14 Croatia 14 1370 1356 14 1 Châu Âu
15 Pháp 15 1354 1352 2 1 Châu Âu
16 Azerbaijan 16 1350 1344 6 1 Châu Âu
17 Serbia 17 1341 1353 12 -2 Châu Âu
18 Georgia 18 1316 1313 3 1 Châu Âu
19 Slovenia 19 1312 1297 15 1 Châu Âu
20 Séc 20 1295 1310 15 -1 Châu Âu
21 Uruguay 21 1292 1292 0 1 Nam Mỹ
22 Romania 22 1291 1295 4 -2 Châu Âu
23 Ba Lan 23 1283 1252 31 1 Châu Âu
24 Phần Lan 24 1279 1286 7 -1 Châu Âu
25 Uzbekistan 25 1247 1247 0 1 Châu Á
26 Costa Rica 26 1235 1235 0 1 Concacaf
27 Hungary 27 1234 1224 10 2 Châu Âu
28 Venezuela 28 1226 1226 0 -1 Nam Mỹ
29 Thái Lan 29 1225 1225 0 -1 Châu Á
30 Bỉ 30 1217 1205 12 1 Châu Âu
31 Slovakia 31 1215 1223 8 -1 Châu Âu
32 Belarus 32 1198 1214 16 -1 Châu Âu
33 Guatemala 33 1157 1157 0 1 Concacaf
34 Hà Lan 34 1149 1161 12 -1 Châu Âu
35 Panama 35 1125 1125 0 1 Concacaf
36 Australia 36 1121 1119 2 1 Châu Á
37 Indonesia 37 1112 1112 0 1 Châu Á
38 Ai Cập 37 1112 1136 24 -2 Châu Phi
39 Việt Nam 39 1107 1093 14 1 Châu Á
40 Bosnia-Herzegovina 40 1094 1083 11 1 Châu Âu
41 Kuwait 41 1088 1062 26 3 Châu Á
42 Libi 42 1080 1053 27 3 Châu Phi
43 Peru 43 1071 1071 0 -1 Nam Mỹ
44 Iraq 44 1055 1046 9 1 Châu Á
45 Armenia 45 1041 1054 13 -1 Châu Âu
46 Angola 46 1031 1031 0 1 Châu Phi
47 Bắc Macedonia 47 1028 1028 0 1 Châu Âu
48 Mỹ 48 1025 1025 0 1 Concacaf
49 Canada 49 990 990 0 1 Concacaf
50 Ecuador 50 984 984 0 1 Nam Mỹ
51 Bolivia 51 972 962 10 1 Nam Mỹ
52 New Zealand 52 971 962 9 1 Châu Đại Dương
53 Kyrgyzstan 53 963 963 0 -1 Châu Á
54 Tajikistan 54 959 959 0 -1 Châu Á
55 Moldova 55 958 958 0 -1 Châu Âu
56 Kosovo 56 948 0 948 1 Châu Âu
57 Mexico 56 948 948 0 1 Concacaf
58 Đức 57 947 949 2 -1 Châu Âu
59 Afghanistan 58 933 911 22 5 Châu Á
60 Cuba 59 932 932 0 -1 Concacaf
61 Lítva 60 929 929 0 -1 Châu Âu
62 Anh 61 922 922 0 -1 Châu Âu
63 El Salvador 62 915 915 0 -1 Concacaf
64 Mozambique 63 902 902 0 1 Châu Phi
65 Li Băng 65 896 905 9 -2 Châu Á
66 Solomon Islands 66 895 895 0 2 Châu Đại Dương
67 Ả Rập Xê-út 67 894 898 4 -1 Châu Á
68 Thụy Điển 68 888 888 0 1 Châu Âu
69 Montenegro 69 886 913 27 -6 Châu Âu
70 Latvia 70 884 884 0 -1 Châu Âu
71 Bahrain 71 881 876 5 3 Châu Á
72 Honduras 71 881 881 0 1 Concacaf
73 Suriname 73 879 879 0 -1 Concacaf
74 Jordan 74 877 877 0 -1 Châu Á
75 Chile 75 872 883 11 -4 Nam Mỹ
76 Turkmenistan 76 870 870 0 1 Châu Á
77 Albania 77 865 856 9 2 Châu Âu
78 Đan Mạch 78 861 846 15 4 Châu Âu
79 Israel 79 859 859 0 -1 Châu Âu
80 Trinidad và Tobago 80 857 857 0 -1 Concacaf
81 Malaysia 81 856 856 0 -1 Châu Á
82 Na Uy 82 847 847 0 -1 Châu Âu
83 Myanmar 83 846 846 0 -1 Châu Á
84 Áo 84 838 838 0 1 Châu Âu
85 Nam Phi 85 830 830 0 1 Châu Phi
86 Thổ Nhĩ Kỳ 86 822 822 0 -1 Châu Âu
87 Trung Quốc 86 829 838 9 -2 Châu Á
88 Hàn Quốc 87 826 826 0 -1 Châu Á
89 Curacao 89 816 816 0 -1 Concacaf
90 Hy Lạp 90 815 815 0 -1 Châu Âu
91 Đài Loan 91 813 809 4 -1 Châu Á
92 Zambia 92 809 805 4 1 Châu Phi
93 Qatar 93 807 807 0 -1 Châu Á
94 Zimbabwe 94 803 803 0 -1 Châu Phi
95 Tuynidi 95 800 800 0 -1 Châu Phi
96 Đảo Síp 96 794 794 0 -1 Châu Âu
97 Angiêri 97 790 790 0 -1 Châu Phi
98 Tahiti 98 781 781 0 -1 Châu Đại Dương
99 Oman 99 767 767 0 -1 Châu Á
100 French Guiana 100 763 763 0 -1 Concacaf
101 Andorra 101 756 756 0 -1 Châu Âu
102 Vanuatu 102 749 749 0 -1 Châu Đại Dương
103 Xứ Wales 102 749 749 0 -1 Châu Âu
104 Thụy Sỹ 104 735 744 9 -1 Châu Âu
105 Cameroon 105 729 729 0 -1 Châu Phi
106 Cộng hoà Dominica 106 720 720 0 -1 Concacaf
107 Palestine 107 708 691 17 3 Châu Á
108 UAE 107 708 708 0 1 Châu Á
109 Haiti 109 697 697 0 -1 Concacaf
110 Ailen 110 692 692 0 -1 Châu Âu
111 Nicaragua 111 684 684 0 1 Concacaf
112 New Caledonia 112 674 655 19 1 Châu Đại Dương
113 Bulgaria 113 672 672 0 -1 Châu Âu
114 Mauritania 114 661 664 3 24 Châu Phi
115 Syria 115 651 651 0 -1 Châu Á
116 Scotland 116 641 641 0 -1 Châu Âu
117 Fiji 117 634 634 0 -1 Châu Đại Dương
118 Hồng Kông 118 621 621 0 -1 Châu Á
119 Singapore 119 614 614 0 -1 Châu Á
120 Lào 120 596 596 0 -1 Châu Á
121 Mông Cổ 121 581 581 0 -1 Châu Á
122 Campuchia 122 576 576 0 -1 Châu Á
123 Đông Timor 123 571 571 0 -1 Châu Á
124 Bắc Ailen 124 567 567 0 -1 Châu Âu
125 Malta 125 548 548 0 -1 Châu Âu
126 Somalia 126 547 547 0 -1 Châu Phi
127 Comoros 127 544 548 4 -3 Châu Phi
128 Philippines 128 540 540 0 -1 Châu Á
129 Macao 129 531 535 4 -1 Châu Á
130 Estonia 130 527 527 0 -1 Châu Âu
131 Brunei 131 524 524 0 -1 Châu Á
132 Gibraltar 132 515 515 0 -1 Châu Âu
133 Samoa 133 508 508 0 -1 Châu Đại Dương
134 Guam 134 486 486 0 -1 Châu Á
135 Tonga 135 466 466 0 -1 Châu Đại Dương
136 Maldives 136 454 454 0 -1 Châu Á
137 Tuvalu 137 445 445 0 -1 Châu Đại Dương
138 San Marino 138 412 421 9 -1 Châu Âu
139 Antigua và Barbuda 139 587 587 0 -1 Concacaf
140 Aruba 139 599 599 0 -1 Concacaf
141 Sint Maarten 139 603 603 0 -1 Concacaf
142 Ghana 139 852 852 0 -1 Châu Phi
143 Réunion 139 626 626 0 -1 Châu Phi
144 Kiribati 139 587 587 0 -1 Châu Đại Dương
145 Sao Tome và Principe 139 583 583 0 -1 Châu Phi
146 Yemen 139 578 578 0 -1 Châu Á
147 Turks và Caicos Islands 139 572 572 0 -1 Concacaf
148 Nepal 139 553 553 0 -1 Châu Á
149 American Samoa 139 565 565 0 -1 Châu Đại Dương
150 Cook Islands 139 546 546 0 -1 Châu Đại Dương
151 Bhutan 139 543 543 0 -1 Châu Á
152 Mauritius 139 539 539 0 -1 Châu Phi
153 Puerto Rico 139 632 632 0 -1 Concacaf
154 Guinea Xích Đạo 139 637 637 0 -1 Châu Phi
155 Jamaica 139 654 654 0 -1 Concacaf
156 Iceland 139 821 821 0 -1 Châu Âu
157 French Guiana 139 792 792 0 -1 Concacaf
158 Grenada 139 785 785 0 -1 Concacaf
159 Nigeria 139 785 785 0 -1 Châu Phi
160 Bờ Biển Ngà 139 785 785 0 -1 Châu Phi
161 Saint Vincent và the Grenadines 139 772 772 0 -1 Concacaf
162 Papua New Guinea 139 745 745 0 -1 Châu Đại Dương
163 Guinea 139 730 730 0 -1 Châu Phi
164 Martinique 139 720 720 0 -1 Concacaf
165 Guinea Bissau 139 708 708 0 -1 Châu Phi
166 Guadeloupe 139 702 702 0 -1 Concacaf
167 Saint Kitts và Nevis 139 690 690 0 -1 Concacaf
168 Belize 139 687 687 0 -1 Concacaf
169 Madagascar 139 685 685 0 -1 Châu Phi
170 Cộng hoà dân căn nhà Congo 139 659 659 0 -1 Châu Phi
171 Sudan 139 684 684 0 -1 Châu Phi